PHẪU THUẬT THẨM MỸ Môi nhỏ và Âm đạo TS.BS.LÊ THỊ THU HÀ Trưởng khoa Sản N1 BV TỪ DŨ
Mô phỏng Giải phẫu
PTTM Môi nhỏ 01:46 aplastychicago.com
Mở đầu
n Thuật ngữ:
n Labiaplasty
n Labia minora reduction
n Labia reduction
n Labial reshaping.
Mở đầu
n Phẫu thuật thẩm mỹ môi nhỏ là giảm
kích thước môi nhỏ, làm cải thiện dáng
vẻ cơ quan sinh dục ngoài của nữ giới.
n Không nhìn thấy sẹo bên ngoài cũng
như không làm xoắn vặn cấu trúc giải
phẫu bình thường của cơ quan sinh dục
ngoài.
Lịch sử
n Hodgkinson là người đầu tiên mô tả phẫu
thuật thẩm mỹ môi nhỏ-âm đạo từ 1983.
n 1998 Alter cải tiến kỹ thuật.
n 2000, Rouzier và cộng sự công bố kinh
nghiệm của họ trên 1 số lớn bệnh nhân.
n 2000, Choi cập nhật kỹ thuật nhằm giảm
thiểu biến chứng phẫu thuật.
Chỉ định
n Phì đại môi nhỏ:
n Khi bệnh nhân khó chịu với vẻ thẩm mỹ bên
ngoài.
n Khó khăn trong vần đề vệ sinh, ngứa ngáy kéo
dài, cảm giác khó chịu khi mặc quần chật, đau tại
chỗ khi đạp xe hoặc những môn thể thao nhẹ,
giao hợp đau.
n Mất cân xứng 2 môi nhỏ.
Như thế nào là phì đại?
n Phì đại môi nhỏ: Không có định nghĩa cũng
như phân độ rõ ràng về sự phì đại môi nhỏ.
Hệ thống phân lọai sau đây tương đối đơn giản
và được chấp nhận:
n Không phì đại: môi nhỏ được che khuất bên
trong hoặc vừa đến bờ tự do môi lớn.
n Mức độ nhẹ đến trung bình: môi nhỏ vượt bờ tự
do môi lớn từ 1- 3cm.
n Mức độ nặng: môi nhỏ vượt quá 3 cm.
Fig. 2. Variation in appearance of labia minora.
(Trang không có chữ)
Chống chỉ định
n Tuyệt đối
Không có chống chỉ định tuyệt đối.
n Tương đối
n Viêm sinh dục dưới.
n Ung thư phụ khoa.
n Dưới 18 tuổi.
n Bệnh khó lành vết thương: tiểu đường, suy
giảm miễn dịch.
Phương pháp phẫu thuật
n Vô cảm: tê tại chỗ hoặc mê toàn thân.
n Tê tại chỗ: Lidocaine 1% với 1/100,000
Epinephrine giúp dễ bóc tách và cầm
máu tốt.
Tư thế sản phụ khoa
Bộc lộ rõ
Các phương pháp
n Amputation (or the Longitudinal technique)
n Là phẫu thuật cơ bản, đơn giản và ngày nay
vẫn thường được sử dụng.
n Kẹp cắt bờ tự do. Sau đó cầm máu.
n Khuyết điểm: mất vẻ tự nhiên do mất bờ tự do
của môi nhỏ, ảnh hưởng đến cảm giác. Sẹo dài
dọc theo bờ tự do môi nhỏ, nơi tiếp xúc với
quần, bị đau do cọ xát hoặc giao hợp.
FTE d Operatietechnicken voor het verkleinen van de labia minora: 'trimmen' (a): wigexcisie (b): bilaterale deépithelialisatie. waarbij alleen het epitheel van het labium wordt verwijderd met beboud van bet onderliggende losmazige weefsel en vaut- en zenuwverloop (c): en de "zig-zag*-technick (d).
the Longitudinal technique
Các phương pháp
n Central wedge resection
n Mô tả đầu tiên bởi Alter. Cắt bỏ phần mô dày
hình chữ V ở môi nhỏ.
n Ưu điểm: bảo tồn bờ tự do môi nhỏ.
n Khuyết điểm: tổn thương thần kinh, gây đau và
tê kéo dài.
L
(Trang không có chữ)
A Wedge excision B Wedge excision with lateral extension (hockey stick)
(A) (C) (B) (D)
Các phương pháp
n "V" flpas technique
n Cắt thành 2 chữ V
n Sau đó tái tạo bờ môi nhỏ.
n Ưu điểm: lấy lại vẻ tự nhiên, ít gây biến chứng
đau, kỹ thuật tương đối đơn giản.
Figure 6 Technique personnelle extrémités : plastie dite - V-V ». avec résection aux
Các phương pháp
n De-epithelialization technique
n Mô tả bởi Choi vào năm 2000.
n Cắt bỏ phần biểu mô vùng trung tâm mặt trong
và mặt ngòai của môi nhỏ. Làm bằng dao hoặc
laser.
n Giảm giảm chiều dài thừa, bảo tồn bờ tự do
môi nhỏ. Bảo tồn thần kinh cảm giác và mô
cương của môi nhỏ.
(Trang không có chữ)
Redundant prepuce Lateralvies reduct! 9n Labia minora. hypertrophy Sculpted linear excizion De- epithelialized reduction © Miklos/Moore Figure 2 Sculpted linear resection de-epitheliazation tech- niques. Courtesy of R. Moore, MD and J. Miklos, MD. Used with mariacian
Vẽ phần biểu mô bóc tách mặt ngòai
Vẽ phần biểu mô bóc tách mặt trong
Sau phẫu thuật
2 tuần
Sau phẫu thuật
Các phương pháp
n Z plasty reductional labiaplasty
n Giảm sức căng của đường khâu, hạn chế nguy
cơ bung vết mổ.
n Không làm thay đổi hình thái và màu sắc của
bờ tự do
Excessive labia minora Clitoris Injection of bupivicaine 0.5% with epinephrine Markings for skin incisions \ Urethral meatus. Vaginal introitus
Excision of tissue of labia minora Z-plasty edges approximated Electrocautery to obtain hemostasis Clitoris Sutures Urethral meatus Doeseager Vaginal introitus
Pre-op Post-op Citoris • Z-plasty repair Labia minora • Vaginal introitus
© Miklos & Moore Miklos & Moore
Trước mổ
n Tư vấn: Phẫu thuật viên cần hiểu nhu
cầu của bệnh nhân.
n Dùng kháng sinh và kháng viêm đêm
trước mổ.
Sau mổ
n Làm sạch vết mổ.
n Dùng giảm đau. Xuất viện trong ngày.
n Kháng sinh duy trì 5 ngày.
n Tư vấn vết mổ sưng trong vài ngày đầu
n Giao hợp sau 7 – 8 tuần.
Sau mổ
n Khám sau 7 ngày. Nếu đau hoặc sưng
nhiều, chảy máu cần khám lại ngay.
n Làm việc và họat động bình thường sau
3-4 ngày.
n Tránh dùng tampons, tránh mặc quần
chật.
n Massage
Biến chứng
n Ít gặp.
n Bao gồm những biến chứng có thể xảy ra do
phẫu thuật nói chung như: chảy máu, nhiễm
trùng, mất cân xứng, khó lành vết thương,
cắt quá tay hoặc chưa đủ, cần phẫu thuật lại.
n Có thể gặp những u dây thần kinh gây đau,
giao hợp đau, họai tử mô, sẹo may xấu do
khâu vắt bên ngòai.
PTTM Âm đạo
Mở đầu
n Thuật ngữ:
n Vaginaplasty
n Rejuvenation of the vagina
Mở đầu
n Phẫu thuật thẩm mỹ âm đạo là thu hẹp
âm đạo bị giãn rộng (niêm mạc và cơ)
và 1 phần cơ tầng sinh môn.
Giải phẫu
Nguyên nhân gây giãn âm đạo
n Sinh nhiều lần
n Bẩm sinh
n Mô nâng đỡ yếu do: ho kéo dài, tăng áp lực
bụng thường xuyên
n Sang chấn sản khoa.
(Trang không có chữ)
Gaping introitus: torn muscle C-Miklos/Moore
TOP. or co 10
( A – C ) Relaxed
introitus and
vaginal canal.
May thẩm mỹ thu hẹp âm đạo
khi nào tốt nhất?
n Vừa sạch kinh
n Sau sinh 3 tháng trở lên
n Có thể thực hiện sau sinh